Giở mặt như bàn tay

Direct English translation

To change one's face like the palm of a hand.

Equivalent English version

To blow hot and cold

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người thay đổi thái độ, tình cảm hoặc cách cư xử từ tốt sang xấu rất nhanh, đột ngột dễ dàng. Thường dùng để chê trách sự bạc bẽo, tráo trở, không đáng tin.
English explanation
Refers to someone who suddenly and very easily changes from being friendly or good to being hostile or bad. It is used to criticize fickleness, betrayal, or untrustworthy behavior.